Hình nền cho chaw
BeDict Logo

chaw

/t͡ʃɔː/

Định nghĩa

noun

Thuốc lào nhai.

Ví dụ :

Khi bác sĩ bảo Harvey bỏ thuốc lá điếu, anh ấy chuyển sang nhai thuốc lào, nhưng sau đó lại bị ung thư miệng.