noun🔗ShareThuốc lào nhai. Chewing tobacco."When the doctor told him to quit smoking, Harvey switched to chaw, but then developed cancer of the mouth."Khi bác sĩ bảo Harvey bỏ thuốc lá điếu, anh ấy chuyển sang nhai thuốc lào, nhưng sau đó lại bị ung thư miệng.substancefoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMồi nhai, miếng trầu. A plug or wad of chewing tobacco."My grandfather always kept a chaw in his pocket, just in case he needed it while fishing. "Ông tôi luôn giữ một miếng trầu trong túi, phòng khi cần dùng lúc đi câu cá.substancefoodagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàm. The jaw."The boxer took a hard hit to the chaw. "Võ sĩ đó đã lãnh một cú đấm mạnh vào hàm.anatomybodypartphysiologyorganChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhai. To chew; to grind with one's teeth; to masticate (food, or the cud)"The farmer carefully chawed his cud, preparing for the long day ahead. "Người nông dân nhai kỹ rơm rạ, chuẩn bị cho một ngày dài phía trước.foodphysiologybodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm. To ruminate (about) in thought; to ponder; to consider"After the difficult exam, Maria sat quietly, trying to chaw on the questions she got wrong. "Sau kỳ thi khó khăn, Maria ngồi lặng lẽ, cố gắng nghiền ngẫm về những câu hỏi mà cô ấy đã làm sai.mindphilosophyattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChôm, cuỗm, vặt. To steal.""He tried to chaw some candy from the store, but the owner saw him." "Hắn định chôm mấy viên kẹo ở cửa hàng, nhưng chủ tiệm thấy.propertyactionpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc