noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu vi. The line that bounds a circle or other two-dimensional figure Ví dụ : "The different-sized pizzas were easy to tell apart because of their varying circumferences. " Có thể dễ dàng phân biệt các loại pizza với kích cỡ khác nhau nhờ vào sự khác biệt về chu vi. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu vi, đường viền. The length of such a line Ví dụ : "The sewing class learned to measure the circumferences of different sized plates to calculate how much fabric was needed for each cover. " Trong lớp học may, học viên học cách đo chu vi của các loại đĩa với kích cỡ khác nhau để tính toán lượng vải cần thiết cho mỗi vỏ bọc. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu vi, đường bao quanh. The surface of a round or spherical object Ví dụ : "The tailor measured the circumferences of each button to ensure they would fit the buttonholes. " Người thợ may đo chu vi của từng chiếc cúc áo để đảm bảo chúng vừa với khuyết áo. math area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu vi. The length of the longest cycle of a graph Ví dụ : "Example Sentence: "In the social network graph of our class, we found two distinct groups; the circumferences of their cliques represent the number of people in the largest friendship circle within each group." " Trong đồ thị mạng xã hội của lớp mình, chúng ta tìm thấy hai nhóm riêng biệt; chu vi của các nhóm nhỏ này thể hiện số lượng người trong vòng bạn bè lớn nhất của mỗi nhóm. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc