noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn clarion, âm thanh kèn clarion. A medieval brass instrument, related to the trumpet, or its sound. Ví dụ : "The town crier raised his clarion, its bright sound echoing through the marketplace, announcing the royal decree. " Người rao tin thành phố giơ cao chiếc kèn clarion, âm thanh vang vọng của nó vọng khắp khu chợ, loan báo sắc lệnh của nhà vua. music sound military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn ক্লারিওন, loại kèn. A different type of musical instrument resembling an organ. Ví dụ : "The church's old clarion filled the sanctuary with a powerful, organ-like sound during the hymn. " Chiếc kèn ক্লারিওন cũ của nhà thờ đã lấp đầy thánh đường bằng âm thanh mạnh mẽ, giống như tiếng đàn organ trong buổi thánh ca. music organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi vang, cất tiếng. To sound a clarion (trumpet-like instrument). Ví dụ : "The coach clarioned instructions to the team through his megaphone, signaling the start of practice. " Huấn luyện viên cất tiếng chỉ dẫn cho đội qua loa phóng thanh, báo hiệu giờ tập luyện bắt đầu. sound music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, reo vang. To make a similar sound to the instrument. Ví dụ : "The alarm clock clarioned loudly, waking everyone in the house. " Chuông báo thức reo vang ầm ĩ, đánh thức mọi người trong nhà. sound music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc