Hình nền cho clarion
BeDict Logo

clarion

/ˈklæɹiən/

Định nghĩa

noun

Kèn clarion, âm thanh kèn clarion.

Ví dụ :

Người rao tin thành phố giơ cao chiếc kèn clarion, âm thanh vang vọng của nó vọng khắp khu chợ, loan báo sắc lệnh của nhà vua.