Hình nền cho megaphone
BeDict Logo

megaphone

/ˈmɛɡ.əˌfəʊn/ /ˈmɛɡəˌfoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên dùng loa phóng thanh để nói với nhóm học sinh đông đảo đang tập trung ở bên ngoài.
noun

Ống loa, loa phóng thanh.

Ví dụ :

Người phát ngôn của hội học sinh, đóng vai trò như một cái loa phóng thanh cho toàn thể học sinh, đã kêu gọi thầy hiệu trưởng xem xét lại quy định đồng phục mới.
noun
A cytotoxic neolignan obtained from the laurel Aniba megaphylla.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nghiên cứu megaphone, một hợp chất lấy từ một loại cây nguyệt quế đặc biệt, vì đặc tính chống ung thư tiềm năng của nó.