BeDict Logo

cleanroom

/ˈkliːnruːm/
Hình ảnh minh họa cho cleanroom: Phòng sạch.
 - Image 1
cleanroom: Phòng sạch.
 - Thumbnail 1
cleanroom: Phòng sạch.
 - Thumbnail 2
noun

Người kỹ thuật viên cẩn thận bước vào phòng sạch để lắp ráp con chip siêu nhỏ phức tạp.

Hình ảnh minh họa cho cleanroom: Phòng sạch.
noun

Công ty phần mềm đã sử dụng phương pháp phòng sạch để tự phát triển một hệ điều hành cạnh tranh mà không cần truy cập vào mã nguồn gốc.

Hình ảnh minh họa cho cleanroom: Phòng sạch, quy trình phát triển phần mềm không lỗi.
noun

Phòng sạch, quy trình phát triển phần mềm không lỗi.

Để đảm bảo phần mềm cho thiết bị y tế mới có ít lỗi nhất và đáp ứng các quy định an toàn nghiêm ngặt, nhóm phát triển phần mềm đã chọn phương pháp phát triển phần mềm không lỗi.