Hình nền cho cloves
BeDict Logo

cloves

/kləʊvz/ /kloʊvz/

Định nghĩa

noun

Đinh hương

Ví dụ :

Bà tôi luôn thêm vài nhánh đinh hương vào bánh táo để tạo hương vị ấm áp và cay nồng.
noun

Khe núi, hẻm núi.

Ví dụ :

Đi bộ đường dài qua dãy núi Catskill, chúng tôi đi xuống một trong những khe núi hiểm trở, nơi vách đá dựng đứng khiến ánh nắng tàn lụi sớm.