Hình nền cho clove
BeDict Logo

clove

/kləʊv/ /kloʊv/

Định nghĩa

noun

Đinh hương.

Ví dụ :

Mẹ tôi đã thêm một chút đinh hương vào nhân bánh táo để có hương vị ấm áp và cay nồng.
noun

Đinh hương.

A clove tree, of the species Syzygium aromaticum (syn. Caryophyllus aromaticus), native to the Moluccas (Indonesian islands), which produces the spice.

Ví dụ :

Bà tôi dùng đinh hương từ khu vườn gia vị của bà để tạo hương vị cho món bánh quy Giáng Sinh đặc biệt của bà.
verb

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên cẩn thận tách theo mặt phẳng tinh thể tấm wafer silicon để tạo ra hai chip giống hệt nhau, mịn màng cho bộ vi xử lý.