BeDict Logo

clove

/kləʊv/ /kloʊv/
Hình ảnh minh họa cho clove: Tách theo mặt phẳng tinh thể.
verb

Người kỹ thuật viên cẩn thận tách theo mặt phẳng tinh thể tấm wafer silicon để tạo ra hai chip giống hệt nhau, mịn màng cho bộ vi xử lý.