Hình nền cho communing
BeDict Logo

communing

/kəˈmjuːnɪŋ/ /ˌkɒmjəˈnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau một ngày dài, hai chị em tìm thấy sự an ủi khi tâm tình, chia sẻ với nhau về những lo lắng và ước mơ của mình.