BeDict Logo

communes

/ˈkɑmjunz/ /ˈkɑmjəˌniz/
Hình ảnh minh họa cho communes: Công xã, tập đoàn, cộng đồng.
noun

Vào những năm 1960, nhiều thanh niên ở Mỹ đã thành lập những công xã, nơi họ cùng nhau chia sẻ đất đai, tài nguyên và trách nhiệm.

Hình ảnh minh họa cho communes: Xã giao, tâm giao.
noun

Sau một ngày dài xa cách, hai anh em ruột thích thú tận hưởng những giây phút tâm giao ấm áp bên lò sưởi, chia sẻ những suy nghĩ và cảm xúc của mình.