Hình nền cho confetti
BeDict Logo

confetti

/kənˈfɛti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau bàn thắng quyết định, người hâm mộ đã tung hoa giấy lên trời để ăn mừng.
noun

Hạnh nhân bọc đường, kẹo hạnh nhân.

Ví dụ :

Khách mời đám cưới rất thích những viên kẹo hạnh nhân bọc đường đầy màu sắc, một loại kẹo ngọt truyền thống của Ý.