Hình nền cho conjuration
BeDict Logo

conjuration

/ˌkɒnd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bùa chú, thuật phù phép, trò ảo thuật.

Ví dụ :

Màn trình diễn của nhà ảo thuật bao gồm những trò ảo thuật đầy ấn tượng, như là lôi thỏ ra từ những chiếc mũ trông có vẻ trống rỗng.
noun

Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn, sự triệu hồi.

Ví dụ :

Lời cầu khẩn tha thiết của người родитель lo lắng dành cho con mình, mong con ở nhà an toàn sau giờ học, chứa chan sự chân thành tuyệt vọng.