Hình nền cho conjuring
BeDict Logo

conjuring

/ˈkʌndʒərɪŋ/ /ˈkɑːndʒərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ảo thuật, làm trò ảo thuật.

Ví dụ :

"He started conjuring at the age of 15, and is now a famous stage magician."
Anh ấy bắt đầu làm trò ảo thuật từ năm 15 tuổi, và giờ là một ảo thuật gia sân khấu nổi tiếng.