Hình nền cho constraining
BeDict Logo

constraining

/kənˈstreɪnɪŋ/ /kənˈstreɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.

Ví dụ :

"The tight budget is constraining our ability to hire new staff. "
Ngân sách eo hẹp đang bắt buộc chúng ta phải hạn chế việc thuê nhân viên mới.