Hình nền cho delineating
BeDict Logo

delineating

/dɪˈlɪniˌeɪtɪŋ/ /diˈlɪniˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vẽ phác, phác họa, vạch ra.

Ví dụ :

Trước khi bọn trẻ ra ngoài chơi, cô giáo đang dùng các cọc tiêu để vạch ra ranh giới của sân chơi.
verb

Vẽ, phác họa, mô tả.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ được giao nhiệm vụ phác họa cảnh chiến trận lịch sử lên bức tranh tường, cẩn thận mô tả từng người lính và các động tác của họ.