Hình nền cho corkscrewed
BeDict Logo

corkscrewed

/ˈkɔːrkskruːd/ /ˈkɔːɹkskɹuːd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tàu lượn siêu tốc xoắn tít một cách điên cuồng trước khi lao xuống.