Hình nền cho corpus
BeDict Logo

corpus

/ˈkɔːpəs/ /ˈkɔɹpəs/

Định nghĩa

noun

Tuyển tập, Tập hợp, Ngữ liệu.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đã phân tích một tập hợp lớn các email để hiểu được cảm xúc của khách hàng đối với sản phẩm mới của công ty.
noun

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học đã phân tích kho ngữ liệu các bài luận của sinh viên để xác định những lỗi ngữ pháp thường gặp.