BeDict Logo

analyses

/əˈnæl.ə.siːz/ /ˈæn.ə.laɪ.zəz/
Hình ảnh minh họa cho analyses: Phân tích giai điệu, phân tích hòa âm.
noun

Những phân tích của giáo viên âm nhạc về các tác phẩm của học sinh đã làm nổi bật việc sử dụng các cụm giai điệu lặp đi lặp lại và những thay đổi hòa âm bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho analyses: Phân tích, mổ xẻ.
 - Image 1
analyses: Phân tích, mổ xẻ.
 - Thumbnail 1
analyses: Phân tích, mổ xẻ.
 - Thumbnail 2
verb

Nhà khoa học đã phân tích mẫu đất để xác định những loại khoáng chất nào có trong đó.