Hình nền cho primer
BeDict Logo

primer

/ˈpɹaɪ.mə(ɹ)/ /ˈpɹaɪmɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cha xứ giới thiệu một quyển sách cầu nguyện mới, gọn nhẹ và dễ sử dụng hơn, cho những giáo dân muốn có một cuốn để đọc kinh hằng ngày.
noun

Sách cầu nguyện cá nhân.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 17 ở Anh, nhiều gia đình đã sử dụng sách cầu nguyện cá nhân chứa các lời cầu nguyện và trích đoạn kinh thánh phù hợp với Sách Cầu Nguyện Chung để thực hiện các nghi lễ sùng đạo hàng ngày.
noun

Chất dẫn dụ, chất mồi.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu chất dẫn dụ pheromone, chất này kích hoạt phản ứng hormone đầu tiên trong cơ thể động vật.
noun

Người tỉa cây, thợ tỉa cây.

Ví dụ :

Mỗi độ xuân về, người hàng xóm của chúng tôi, một thợ tỉa cây lành nghề, lại cắt tỉa những cây táo trong vườn của ông ấy để chúng ra nhiều quả nhất có thể.