noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, tư vấn, sự bàn bạc. The exchange of opinions and advice especially in legal issues; consultation. Ví dụ : "Before making a big decision about his career, he sought the counsels of his family and trusted colleagues. " Trước khi đưa ra quyết định lớn về sự nghiệp, anh ấy đã tìm đến sự tư vấn, bàn bạc từ gia đình và những đồng nghiệp thân tín. law communication politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, lời tư vấn. Exercise of judgment; prudence. Ví dụ : "Sentence: "After the argument, the family sought the counsels of a wise elder to help them find a solution." " Sau cuộc tranh cãi, gia đình đã tìm đến lời khuyên từ một người lớn tuổi khôn ngoan để giúp họ tìm ra giải pháp. mind philosophy character moral ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, lời tư vấn, lời chỉ dẫn. Advice; guidance. Ví dụ : "The teacher's counsels helped the student understand the difficult math problem. " Những lời khuyên của giáo viên đã giúp học sinh hiểu được bài toán khó. communication philosophy moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu đồ, kế hoạch, dự định. Deliberate purpose; design; intent; scheme; plan. Ví dụ : "The company's restructuring was guided by the counsels of efficiency and profitability. " Việc tái cấu trúc công ty được thực hiện theo mưu đồ/kế hoạch/dự định nhằm đạt được hiệu quả và lợi nhuận cao. plan mind attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên kín, lời bàn kín, bí mật. A secret opinion or purpose; a private matter. Ví dụ : "He kept his counsels about his future career carefully guarded, not even sharing them with his family. " Anh ấy giữ kín những dự định bí mật về sự nghiệp tương lai, thậm chí không chia sẻ với gia đình. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật sư, trạng sư, cố vấn luật pháp. A lawyer, as in Queen's Counsel (QC). Ví dụ : "The defendant hired several counsels, including a Queen's Counsel, to represent him in the complex case. " Bị cáo đã thuê nhiều luật sư, trong đó có một "Queen's Counsel" (luật sư cao cấp của Nữ hoàng), để đại diện cho mình trong vụ án phức tạp này. person law job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, tư vấn, cho lời khuyên. To give advice, especially professional advice, to (somebody). Ví dụ : "Psychiatrists, psychologists, social workers and other mental health professionals counsel clients." Các bác sĩ tâm thần, nhà tâm lý học, nhân viên xã hội và các chuyên gia sức khỏe tâm thần khác tư vấn cho bệnh nhân. communication job business service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, khuyên bảo, tư vấn. To recommend (a course of action). Ví dụ : "I would counsel prudence in this matter." Tôi khuyên bạn nên thận trọng trong vấn đề này. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc