

counsels
/ˈkaʊnsəlz/ /ˈkaʊnsl̩z/
noun



noun




noun
Việc tái cấu trúc công ty được thực hiện theo mưu đồ/kế hoạch/dự định nhằm đạt được hiệu quả và lợi nhuận cao.



noun

noun



verb
Khuyên, tư vấn, cho lời khuyên.
Các bác sĩ tâm thần, nhà tâm lý học, nhân viên xã hội và các chuyên gia sức khỏe tâm thần khác tư vấn cho bệnh nhân.



