Hình nền cho crackles
BeDict Logo

crackles

/ˈkrækəlz/

Định nghĩa

noun

Tiếng lách tách, tiếng nổ lốp bốp.

Ví dụ :

Những tiếng lách tách, nổ lốp bốp từ lò sưởi khiến căn phòng trở nên ấm cúng và dễ chịu.
noun

Đạo hàm bậc năm của vectơ vị trí theo thời gian.

Ví dụ :

Thiết kế của tàu lượn siêu tốc giảm thiểu sự thay đổi đột ngột của gia tốc giật cục (đạo hàm bậc năm của vectơ vị trí), để đảm bảo một chuyến đi êm ái và thoải mái mặc dù có những thay đổi đột ngột trong chuyển động.