Hình nền cho crevasses
BeDict Logo

crevasses

/krəˈvæsɪz/ /ˈkrɛvæsɪz/

Định nghĩa

noun

Khe nứt, vết nứt, hẻm băng.

Ví dụ :

Những người leo núi cẩn thận dò đường trên sông băng, hết sức cảnh giác với những khe nứt sâu hoắm có thể nuốt chửng họ.
noun

Khe nứt, vết nứt, kẽ hở.

Ví dụ :

Điểm số dự đoán của học sinh và kết quả thực tế cho thấy có những kẽ hở lớn giữa nỗ lực và thành quả.