Hình nền cho crocus
BeDict Logo

crocus

/ˈkɹəʊ.kəs/ /ˈkɹoʊ.kəs/

Định nghĩa

noun

Nghệ tây.

A perennial flowering plant (of the genus Crocus in the Iridaceae family). Saffron is obtained from the stamens of Crocus sativus.

Ví dụ :

Những bông hoa nghệ tây nở rộ trong khu vườn mùa xuân đã mang đến một luồng gió mới đầy màu sắc cho khuôn viên trường.
noun

Vải bố

Ví dụ :

"a crocus bag"
Một cái bao bằng bao bố.