noun🔗ShareTiếng kêu vịt, tiếng cạc cạc. The sound made by a duck."Did you hear that duck make a quack?"Bạn có nghe thấy con vịt đó kêu "cạc cạc" không?soundanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu quạc quạc, kêu vịt. To make a noise like a duck."Do you hear the ducks quack?"Bạn có nghe thấy tiếng vịt kêu quạc quạc không?animalsoundnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLang băm, thầy lang dỏm. A fraudulent healer or incompetent professional; especially, a doctor of medicine who makes false diagnoses or inappropriate treatment; an impostor who claims to have qualifications to practice medicine."That doctor is nothing but a lousy quack!"Ông bác sĩ đó chẳng qua chỉ là một tên lang băm tồi tệ!medicinepersoncharacterjobhumansocietyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLang băm, thầy lang dỏm. A charlatan."The new neighbor, a self-proclaimed health expert, is a quack who sells expensive, ineffective remedies. "Ông hàng xóm mới, tự xưng là chuyên gia sức khỏe, thực chất là một lang băm chuyên bán những phương thuốc đắt tiền mà chẳng có tác dụng gì.personcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLang băm, thầy lang dỏm. A doctor."Back then, medicine wasn't regulated, so some dishonest quacks sold fake cures to sick people. "Thời đó, y học chưa được kiểm soát chặt chẽ, nên một số lang băm vô lương tâm đã bán những phương thuốc giả cho người bệnh.medicinepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLang băm, hành nghề lang băm. To practice or commit quackery (fraudulent medicine)."The unlicensed doctor was quacking remedies on his patients, promising quick cures for their illnesses. "Ông bác sĩ không có giấy phép hành nghề đó đang lang băm, kê những phương thuốc dỏm cho bệnh nhân và hứa hẹn chữa khỏi bệnh nhanh chóng.medicineactiondiseasehumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoác lác, huênh hoang, bốc phét. To make vain and loud pretensions."The salesperson was quacking about the amazing features of the new phone, but it wasn't actually any better than the older model. "Người bán hàng đó đang khoác lác về những tính năng tuyệt vời của chiếc điện thoại mới, nhưng thực ra nó chẳng tốt hơn gì so với mẫu cũ.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDỏm, Giả hiệu. Falsely presented as having medicinal powers."The quack doctor sold sugar pills as a cure for cancer. "Ông bác sĩ dỏm đó bán viên đường phèn và nói là chữa được ung thư.medicinepersonnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc