noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh ngang. Any transverse bar or piece, such as a bar across a door, or the iron bar or stock which passes through the shank of an anchor. Ví dụ : "The gymnast gripped the parallel bars, her hands sweating, as she prepared to swing between the crossbars. " Nữ vận động viên thể dục dụng cụ nắm chặt xà kép, tay cô ướt đẫm mồ hôi, khi cô chuẩn bị đu giữa các thanh ngang. part nautical structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà ngang The top of the goal structure. Ví dụ : "The soccer team practiced hitting the ball over the crossbars. " Đội bóng đá luyện tập sút bóng làm sao cho bóng bay qua xà ngang khung thành. sport part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà ngang, gióng ngang. The top tube of a bicycle frame. Ví dụ : "The sticker on the bicycle's crossbars warned against carrying passengers. " Miếng dán trên gióng ngang xe đạp cảnh báo không được chở người. part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc