BeDict Logo

civilize

/ˈsɪvəˌlaɪz/ /ˈsɪvɪˌlaɪz/
Hình ảnh minh họa cho civilize: Khai hóa, làm cho văn minh, giáo dục.
verb

Khai hóa, làm cho văn minh, giáo dục.

Trường nội trú đó có mục tiêu khai hóa những đứa trẻ từ các làng xa xôi bằng cách dạy chúng các quy tắc ứng xử và phong tục tập quán hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho civilize: Khai hóa, văn minh hóa, khai sáng.
 - Image 1
civilize: Khai hóa, văn minh hóa, khai sáng.
 - Thumbnail 1
civilize: Khai hóa, văn minh hóa, khai sáng.
 - Thumbnail 2
verb

Những quy định nghiêm ngặt của trường mới nhằm khai hóa học sinh, với hy vọng sẽ rèn luyện cho các em cách cư xử và sự tôn trọng tốt hơn.