Hình nền cho crook
BeDict Logo

crook

/kɹʊk/

Định nghĩa

noun

Chỗ uốn, khúc khuỷu, chỗ cong.

Ví dụ :

"She held the baby in the crook of her arm."
Cô ấy ôm đứa bé ở chỗ khuỷu tay cong của mình.
noun

Ví dụ :

Cái chuồng cũ kỹ được giữ vững nhờ một giá đỡ hình cong chắc chắn, ngăn không cho mái nhà sập xuống.
adjective

Bực bội, khó chịu, tức giận.

Ví dụ :

"be crook at/about; go crook at"
Anh ấy bực bội vì chuyện đó.