noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ uốn, khúc khuỷu, chỗ cong. A bend; turn; curve; curvature; a flexure. Ví dụ : "She held the baby in the crook of her arm." Cô ấy ôm đứa bé ở chỗ khuỷu tay cong của mình. structure appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc khuỷu, sự khuỵu gối. A bending of the knee; a genuflection. Ví dụ : "The queen acknowledged the crowd with a slight crook of her knee as she passed. " Nữ hoàng khẽ khuỵu gối một chút khi đi ngang qua, coi như là để đáp lại đám đông. religion ritual body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ cong, khúc cong. A bent or curved part; a curving piece or portion (of anything). Ví dụ : "the crook of a cane" Chỗ cong của cây gậy. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, Tóc xoăn. A lock or curl of hair. Ví dụ : "My little sister had a beautiful, bouncy crook of hair that curled around her ear. " Em gái tôi có một lọn tóc xoăn rất đẹp và nảy, nó uốn cong quanh tai em. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá treo cổ. A gibbet. Ví dụ : ""In old Westerns, you might see a hanging scene where a criminal is tied to a crook, ready to be executed." " Trong các bộ phim miền Tây cũ, bạn có thể thấy cảnh treo cổ, nơi một tên tội phạm bị trói vào giá treo cổ, sẵn sàng thi hành án tử hình. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ hình cong. A support beam consisting of a post with a cross-beam resting upon it; a bracket or truss consisting of a vertical piece, a horizontal piece, and a strut. Ví dụ : "The old barn was held up by a sturdy crook, preventing the roof from collapsing. " Cái chuồng cũ kỹ được giữ vững nhờ một giá đỡ hình cong chắc chắn, ngăn không cho mái nhà sập xuống. architecture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy móc, gậy chăn cừu. A shepherd's crook; a staff with a semi-circular bend ("hook") at one end used by shepherds. Ví dụ : "The shepherd used his crook to gently guide the sheep back into the pen. " Người chăn cừu dùng cây gậy móc của mình để nhẹ nhàng dẫn đàn cừu trở lại chuồng. agriculture utensil animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy đầu cong, quyền trượng giám mục. A bishop's staff of office. Ví dụ : "The bishop carried his ornate crook during the religious procession. " Trong đoàn rước tôn giáo, vị giám mục mang theo cây gậy đầu cong được trang trí công phu, biểu tượng quyền trượng của mình. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, mẹo, trò bịp bợm. An artifice; a trick; a contrivance. Ví dụ : "The student used a clever crook to get the answer without studying. " Cậu học sinh đó đã dùng một mánh khóe rất hay để có được đáp án mà không cần học bài. character action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, Tên tội phạm. A person who steals, lies, cheats or does other dishonest or illegal things; a criminal. Ví dụ : "The crook stole money from the school's fundraising box. " Tên tội phạm đó đã ăn trộm tiền từ thùng quyên góp của trường. person character moral law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc. A pothook. Ví dụ : "The carpenter used a crook to hang the heavy picture frame on the wall. " Người thợ mộc dùng một cái móc để treo khung ảnh nặng lên tường. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cong, đoạn ống nối. A small tube, usually curved, applied to a trumpet, horn, etc., to change its pitch or key. Ví dụ : "The musician carefully inserted the crook into the trumpet to change the key for the next piece. " Để chuẩn bị cho bài nhạc tiếp theo, nhạc công cẩn thận lắp đoạn ống cong vào kèn trumpet để đổi tông. music technical device sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, bẻ cong. To bend, or form into a hook. Ví dụ : "He crooked his finger toward me." Anh ấy khẽ uốn cong ngón tay ra hiệu cho tôi lại gần. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, uốn cong. To become bent or hooked. Ví dụ : "The old tree branch began to crook under the weight of the heavy snow. " Cành cây già bắt đầu cong xuống dưới sức nặng của tuyết dày. appearance structure action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sai, xuyên tạc, bóp méo. To turn from the path of rectitude; to pervert; to misapply; to twist. Ví dụ : "The politician was accused of crooking the election results to secure his victory. " Vị chính trị gia bị cáo buộc đã làm sai lệch kết quả bầu cử để đảm bảo chiến thắng cho mình. moral character value action business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi, Kém, Không đạt tiêu chuẩn. Bad, unsatisfactory, not up to standard. Ví dụ : "Not turning up for training was pretty crook." Việc không đến tập huấn là quá tệ. quality condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm, không khỏe. Ill, sick. Ví dụ : "I′m feeling a bit crook." Tôi thấy hơi ốm trong người. medicine disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu, tức giận. Annoyed, angry; upset. Ví dụ : "be crook at/about; go crook at" Anh ấy bực bội vì chuyện đó. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc