Hình nền cho prawn
BeDict Logo

prawn

/pɹoːn/ /pɹɒːn/ /pɹɔːn/

Định nghĩa

noun

Tôm.

A crustacean of the suborder Dendrobranchiata.

Ví dụ :

Nhà hàng hải sản đó có món tôm hấp.
noun

Mình dây, dáng chuẩn mặt không xinh.

Ví dụ :

Nhiều người nghĩ Sarah hơi bị "mình dây, dáng chuẩn mặt không xinh"; cô ấy tập gym rất chăm chỉ và có một thân hình tuyệt vời, nhưng đường nét trên khuôn mặt lại không được coi là xinh đẹp theo kiểu truyền thống.