noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm. A crustacean of the suborder Dendrobranchiata. Ví dụ : "The seafood restaurant offered a dish of steamed prawns. " Nhà hàng hải sản đó có món tôm hấp. animal food fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm he, tôm sú. A crustacean sometimes confused with shrimp. Ví dụ : "The recipe called for either shrimp or prawn, and I wasn't sure which to buy since they look so similar. " Công thức này yêu cầu dùng tôm thường hoặc tôm he (hoặc tôm sú), và tôi không chắc nên mua loại nào vì chúng trông rất giống nhau. food animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mình dây, dáng chuẩn mặt không xinh. A woman with a very toned body, but an unattractive face. Ví dụ : "Some people thought Sarah was a bit of a prawn; she worked incredibly hard at the gym and had a fantastic physique, but her facial features weren't traditionally considered beautiful. " Nhiều người nghĩ Sarah hơi bị "mình dây, dáng chuẩn mặt không xinh"; cô ấy tập gym rất chăm chỉ và có một thân hình tuyệt vời, nhưng đường nét trên khuôn mặt lại không được coi là xinh đẹp theo kiểu truyền thống. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, thằng ngốc, đứa ngốc. A fool, an idiot. Ví dụ : ""Don't be such a prawn; you forgot your homework again!" " Đừng có ngốc thế chứ; lại quên bài tập về nhà nữa rồi! person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tôm, câu tôm. To fish for prawns. Ví dụ : "My grandfather used to prawn in the bay near our family cottage every summer. " Mỗi mùa hè, ông tôi thường đi câu tôm ở vịnh gần nhà nghỉ của gia đình. fish food animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pornography. Ví dụ : "I just delete the porn before someone else uses the computer." Tôi xóa hết mấy cái phim khiêu dâm đi trước khi người khác dùng máy tính. sex entertainment internet media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm, phim con heo. (chiefly in the plural) A pornographic work. sex media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm. Material, usually visual, presenting something desirable in a sensational manner. Ví dụ : "car porn" Phim ảnh hoặc hình ảnh về xe hơi đẹp mắt, được quay và trình bày một cách hấp dẫn như tôm tươi rói. media entertainment sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con tôm. Material that provides illicit gratification of an obsessive or unhealthy interest in something. Ví dụ : "The detailed crime scene photos were pure prawn for the obsessed detective. " Những bức ảnh chi tiết về hiện trường vụ án là món "tôm" béo bở cho vị thám tử bị ám ảnh kia. mind character human entertainment sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc