noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lẩn trốn, sự ẩn nấp. The act of lurking. Ví dụ : "The student's nervous lurks in the back of the classroom made him a frequent target for teasing. " Việc cậu học sinh cứ lén la lén lút, nép mình ở cuối lớp khiến cậu ấy thường xuyên bị trêu chọc. action internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, sự lừa đảo. A swindle. Ví dụ : "The rumor about the surprise party was just a lurk, a trick to make everyone think Sarah was getting a gift. " Tin đồn về bữa tiệc bất ngờ chỉ là một trò bịp bợm, một mánh khóe để mọi người nghĩ rằng Sarah sắp được tặng quà. business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn nấp, rình rập. To remain concealed in order to ambush. Ví dụ : "The cat likes to lurk behind the sofa, waiting to pounce on unsuspecting ankles. " Con mèo thích ẩn nấp, rình rập sau ghế sofa, chờ vồ lấy mắt cá chân của những người không để ý. action police military war inhuman situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu, lén lút, rình mò. To remain unobserved. Ví dụ : "The cat likes to lurk behind the couch, waiting to pounce on unsuspecting feet. " Con mèo thích ẩn náu sau ghế sofa, chờ chồm lên những bàn chân không để ý. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn nấp, lảng vảng, rình mò. To hang out or wait around a location, preferably without drawing attention to oneself. Ví dụ : "The student lurked outside the library, waiting for his friend to finish studying. " Cậu sinh viên lảng vảng bên ngoài thư viện, đợi bạn học xong. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, xem chùa. To view an internet forum without posting comments. Ví dụ : "He lurked on the school's online forum, reading the discussions about the upcoming trip, but didn't post any opinions. " Anh ấy xem chùa trên diễn đàn trực tuyến của trường, đọc các cuộc thảo luận về chuyến đi sắp tới, nhưng không đăng bất kỳ ý kiến nào. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùn đẩy, giao phó việc khó. To saddle (a person) with an undesirable task or duty. Ví dụ : "The teacher lurked her students with extra homework assignments after the class disruption. " Sau khi lớp học bị làm ồn, cô giáo đã đùn đẩy cho học sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà. action work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc