Hình nền cho decapitation
BeDict Logo

decapitation

/dɪkæpɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chặt đầu, sự hành hình bằng cách chặt đầu.

Ví dụ :

Cảnh chặt đầu ghê rợn trong phim kinh dị khiến tôi phải che mắt lại.
noun

Sự lật đổ, sự truất quyền lãnh đạo.

Ví dụ :

Việc hiệu trưởng và tất cả các phó hiệu trưởng đột ngột từ chức được xem như là một cuộc lật đổ ban lãnh đạo của trường.