noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy đồi, sự thoái hóa. The state of being degenerate (in all senses) Ví dụ : "The team's recent performance showed a worrying level of degeneracy in their work ethic. " Phong độ gần đây của đội cho thấy một sự suy đồi đáng lo ngại trong đạo đức làm việc của họ. moral culture society philosophy condition character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính thoái hóa chức năng, sự thoái hóa chức năng. The ability of one part of the brain to take over another's function without being overexerted. Ví dụ : "After the stroke damaged her language center, her brain showed remarkable degeneracy, allowing other areas to compensate and enabling her to speak again with therapy. " Sau khi cơn đột quỵ làm tổn thương trung tâm ngôn ngữ, não bộ của cô ấy cho thấy khả năng thoái hóa chức năng đáng kinh ngạc, nhờ đó các khu vực khác có thể bù đắp và giúp cô ấy nói lại được bằng liệu pháp trị liệu. medicine physiology anatomy organ biology body mind function ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc