Hình nền cho delocalized
BeDict Logo

delocalized

/diːˈləʊkəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Phi tập trung hóa, phân tán.

Ví dụ :

Khu học chánh đã mở rộng chương trình học, đưa các quan điểm toàn cầu vào các bài giảng.
verb

Phi định xứ, Giải tỏa điện tử.

Ví dụ :

Trong vòng benzen, các electron bị phi định xứ (hay còn gọi là giải tỏa điện tử), lan tỏa ra trên cả sáu nguyên tử cacbon thay vì bị giữ cố định giữa chỉ hai nguyên tử.
adjective

Ví dụ :

Nhà khoa học giải thích rằng các electron trong vòng benzen là phi định xứ, góp phần vào tính bền của nó.