Hình nền cho derailments
BeDict Logo

derailments

/diːˈreɪlmənts/ /dɪˈreɪlmənts/

Định nghĩa

noun

Trật bánh, sự trật đường ray, tai nạn trật đường ray.

Ví dụ :

Trận mưa lớn và đường ray yếu được cho là nguyên nhân gây ra những vụ trật bánh tàu gần đây.
noun

Lạc đề, lan man, nói/viết không đầu không đuôi.

Ví dụ :

Buổi họp bị lạc đề liên tục, hết nhảy từ báo cáo lợi nhuận quý sang vấn đề máy pha cà phê ở văn phòng, rồi lại đến kế hoạch nghỉ mát của ai đó, cuối cùng quay lại lợi nhuận, khiến mọi người hoang mang không biết chương trình nghị sự thực sự là gì.
noun

Lạc đề, sự lạc đề, sự đi lạc khỏi chủ đề.

Ví dụ :

Cuộc thảo luận về ngân sách trường học nhanh chóng bị lạc đề vài lần, khi câu chuyện chuyển sang những chuyện tầm phào mới nhất trong khu phố.