Hình nền cho derricks
BeDict Logo

derricks

/ˈdɛrɪks/

Định nghĩa

noun

Cần trục, Cẩu trục.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng cần trục để nâng những thanh dầm thép nặng lên vị trí của chúng trên tòa nhà mới.