verb🔗ShareTuyệt vọng, thất vọng. To give up as beyond hope or expectation; to despair of."After searching for her lost cat for days, she finally despaired of finding it alive. "Sau khi tìm kiếm con mèo lạc mất của mình mấy ngày trời, cuối cùng cô ấy đã tuyệt vọng và nghĩ rằng không thể tìm thấy nó còn sống nữa.emotionsufferingmindattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTuyệt vọng, làm cho tuyệt vọng. To cause to despair."His constant criticism despaired the young artist, making him doubt his talent. "Sự chỉ trích liên tục của anh ta làm cho người nghệ sĩ trẻ tuyệt vọng, khiến cậu ấy nghi ngờ tài năng của mình.mindemotionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTuyệt vọng, thất vọng, chán nản. (often with “of”) To be hopeless; to have no hope; to give up all hope or expectation."After searching for hours and still not finding his lost wallet, he finally despaired of ever seeing it again. "Sau khi tìm kiếm hàng giờ mà vẫn không thấy cái ví bị mất, cuối cùng anh ấy tuyệt vọng và nghĩ rằng sẽ không bao giờ tìm lại được nó nữa.mindemotionattitudesufferingsoulphilosophybeinghumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc