Hình nền cho despaired
BeDict Logo

despaired

/dɪˈsperd/ /dɛˈsperd/

Định nghĩa

verb

Tuyệt vọng, thất vọng.

Ví dụ :

Sau khi tìm kiếm con mèo lạc mất của mình mấy ngày trời, cuối cùng cô ấy đã tuyệt vọng và nghĩ rằng không thể tìm thấy nó còn sống nữa.
verb

Tuyệt vọng, thất vọng, chán nản.

Ví dụ :

Sau khi tìm kiếm hàng giờ mà vẫn không thấy cái ví bị mất, cuối cùng anh ấy tuyệt vọng và nghĩ rằng sẽ không bao giờ tìm lại được nó nữa.