Hình nền cho devolving
BeDict Logo

devolving

/dɪˈvɒlvɪŋ/ /diˈvɒlvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lăn xuống, tháo ra.

Ví dụ :

Người họa sĩ đang cẩn thận tháo cuộn giấy mỏng manh ra để bắt đầu vẽ.
verb

Ví dụ :

Sau khi quản lý từ chức, trách nhiệm của anh ấy bắt đầu được chuyển giao dần cho các thành viên còn lại trong nhóm.