BeDict Logo

disaffected

/dɪsəˈfɛktɪd/
Hình ảnh minh họa cho disaffected: Làm mất lòng, gây bất mãn, ly gián.
 - Image 1
disaffected: Làm mất lòng, gây bất mãn, ly gián.
 - Thumbnail 1
disaffected: Làm mất lòng, gây bất mãn, ly gián.
 - Thumbnail 2
verb

Làm mất lòng, gây bất mãn, ly gián.

Việc công ty cắt giảm phúc lợi cho nhân viên đã làm mất lòng rất nhiều người làm lâu năm, dẫn đến tinh thần làm việc xuống thấp.