Hình nền cho disciples
BeDict Logo

disciples

/dɪˈsaɪpl̩z/

Định nghĩa

noun

Môn đệ, đồ đệ, học trò.

Ví dụ :

Vị đầu bếp nổi tiếng có rất nhiều học trò sau này đã mở những nhà hàng thành công của riêng mình.