Hình nền cho disciplines
BeDict Logo

disciplines

/ˈdɪsəplɪnz/ /ˈdɪsɪplɪnz/

Định nghĩa

noun

Kỷ luật, sự tự chủ, nề nếp.

Ví dụ :

Học cách quản lý thời gian tốt đòi hỏi sự tự chủ để tránh trì hoãn công việc.