BeDict Logo

feigning

/ˈfeɪnɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho feigning: Giả vờ, làm bộ, ngụy tạo.
 - Image 1
feigning: Giả vờ, làm bộ, ngụy tạo.
 - Thumbnail 1
feigning: Giả vờ, làm bộ, ngụy tạo.
 - Thumbnail 2
verb

Giả vờ, làm bộ, ngụy tạo.

Trong trận bóng né, Maria giả vờ ném bóng sang trái, rồi nhanh chóng ném bóng sang phải, khiến đối thủ không kịp trở tay.