Hình nền cho feigning
BeDict Logo

feigning

/ˈfeɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giả vờ, làm bộ, đóng kịch.

Ví dụ :

Hôm thi, cậu học trò kia giả vờ ốm.
verb

Giả vờ, làm bộ, ngụy tạo.

Ví dụ :

Trong trận bóng né, Maria giả vờ ném bóng sang trái, rồi nhanh chóng ném bóng sang phải, khiến đối thủ không kịp trở tay.