BeDict Logo

dragsters

/ˈdræɡstərz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "pushing" - Đẩy, xô, ấn.
/ˈpʊʃɪŋ/

Đẩy, , ấn.

Trong cơn giận, anh ta xô tôi vào tường và đe dọa tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "heavily" - Nặng nề, trầm trọng.
heavilyadverb
/ˈhɛvɪli/

Nặng nề, trầm trọng.

Anh ta đi ủng nện bước nặng nề lên cầu thang.

Hình ảnh minh họa cho từ "parade" - Diễu hành, cuộc diễu binh, đám rước.
paradenoun
/pəˈɹeɪd/

Diễu hành, cuộc diễu binh, đám rước.

Những chiếc xe diễu hành và những con ngựa trong đám rước thì rất ấn tượng, nhưng những đội nhạc diễu hành mới thật sự tuyệt vời.

Hình ảnh minh họa cho từ "powerful" - Mạnh mẽ, quyền lực, hùng mạnh.
powerfuladjective
/ˈpaʊəfl/ /ˈpaʊɚfəl/

Mạnh mẽ, quyền lực, hùng mạnh.

Vị hiệu trưởng mới của trường là một người ủng hộ mạnh mẽ cho sự thành công của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "floats" - Phao, vật nổi.
floatsnoun
/floʊts/

Phao, vật nổi.

Gắn phao và chì vào dây câu, phía trên lưỡi câu.

Hình ảnh minh họa cho từ "elaborate" - Diễn giải, giải thích cặn kẽ, làm cho tỉ mỉ.
/ɪˈlæbəɹeɪt/

Diễn giải, giải thích cặn kẽ, làm cho tỉ mỉ.

Giáo viên đã diễn giải cặn kẽ về lịch sử Đế chế La Mã, giải thích nhiều chi tiết về cuộc sống hàng ngày của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "modified" - Xe độ, xe đua độ.
/ˈmɒdɪfaɪd/ /ˈmɑdɪfaɪd/

Xe độ, xe đua độ.

Ở đường đua đất địa phương, ai nấy đều trầm trồ trước chiếc xe độ bóng bẩy, mạnh mẽ gầm rú lướt qua, bỏ lại cả một làn bụi mù.

Hình ảnh minh họa cho từ "featured" - Nhấn mạnh, làm nổi bật.
/ˈfiːtʃərd/ /ˈfiːtʃərd/

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

Giáo viên nhấn mạnh làm việc nhóm là kỹ năng quan trọng nhất để thành công trong dự án nhóm.

Hình ảnh minh họa cho từ "dazzling" - Làm loá mắt, gây choáng váng.
/ˈdæz.lɪŋ/

Làm loá mắt, gây choáng váng.

Bị đèn pha xe tải làm loá mắt, con nai dừng lại giữa đường.

Hình ảnh minh họa cho từ "vehicle" - Xe, phương tiện, xe cộ.
/ˈvɪː(ə).kəl/ /ˈviː.ɪ.kəl/ /ˈvi.ə.kəl/

Xe, phương tiện, xe cộ.

Xe tải của bố tôi là một phương tiện đáng tin cậy để chở cả gia đình đến công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "forward" - Tiền đạo.
/ˈfoːwəd/ /foːd/ /ˈfɔː.wəd/ /ˈfɔɹ.wɚd/

Tiền đạo.

Cầu thủ tiền đạo đó đã tắc bóng người đang giữ bóng, cố gắng giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "engines" - Máy công thành, chiến cụ.
/ˈendʒɪnz/

Máy công thành, chiến cụ.

Quân đội La Mã mang những máy công thành đến tường thành, chuẩn bị phá vỡ hệ thống phòng thủ.