noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút xuống, lúc triều xuống. The receding movement of the tide. Ví dụ : "The boats will go out on the ebb." Thuyền bè sẽ ra khơi lúc nước triều rút. nautical ocean sailing nature geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy giảm, sự hao mòn. A gradual decline. Ví dụ : "The ebbs in his motivation made it hard to finish his homework. " Sự hao mòn động lực khiến anh ấy khó hoàn thành bài tập về nhà. time process tendency situation amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời kỳ suy thoái, lúc xuống dốc. A low state; a state of depression. Ví dụ : "After the excitement of the holidays, January usually brings the ebbs of post-celebration blues. " Sau những náo nhiệt của kỳ nghỉ lễ, tháng Giêng thường mang đến thời kỳ suy thoái của nỗi buồn sau lễ hội. condition mind situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim sẻ đồng châu Âu. A European bunting, the corn bunting (Emberiza calandra, syns. Emberiza miliaria, Milaria calandra). Ví dụ : "While birdwatching in the fields, we spotted several ebbs perched on the fence posts. " Khi đi ngắm chim ở ngoài đồng, chúng tôi đã thấy vài con chim sẻ đồng châu Âu đậu trên những cọc rào. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, hạ xuống, lùi dần. To flow back or recede Ví dụ : "The tides ebbed at noon." Thủy triều rút xuống vào buổi trưa. nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, suy giảm, tàn. To fall away or decline Ví dụ : "The excitement for the school trip gradually ebbed as the day drew closer. " Sự hào hứng cho chuyến đi học dần dần suy giảm khi ngày khởi hành đến gần. time process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bắt cá bằng đăng, đó đón. To fish with stakes and nets that serve to prevent the fish from getting back into the sea with the ebb Ví dụ : "The villagers ebbs along the coast, using nets staked into the mud to trap fish as the tide goes out. " Dân làng đánh bắt cá bằng đăng đó đón dọc theo bờ biển, dùng lưới cắm xuống bùn để giữ cá lại khi thủy triều rút. fish nautical agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút, triều xuống. To cause to flow back. Ví dụ : "As the tide ebbs, the water level gets lower on the beach. " Khi triều rút, mực nước trên bãi biển hạ thấp xuống. nature ocean geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc