verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, làm tỉnh giấc. To cause to become awake. Ví dụ : "She awakened him by ringing the bell." Cô ấy đánh thức anh ấy bằng cách rung chuông. mind physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To stop sleeping; awake. Ví dụ : "Each morning he awakens with a smile on his face." Mỗi sáng anh ấy thức giấc với nụ cười trên môi. physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, khơi dậy, kích thích. To bring into action (something previously dormant); to stimulate. Ví dụ : "Awaken your entrepreneurial spirit!" Hãy khơi dậy tinh thần khởi nghiệp của bạn! mind action energy philosophy soul being process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh ngộ, thức tỉnh lương tâm. To call to a sense of sin. Ví dụ : "The sermon on Sunday morning awakened the congregation to a sense of their own shortcomings. " Bài giảng sáng chủ nhật đã thức tỉnh lương tâm của giáo đoàn, khiến họ nhận ra những thiếu sót của bản thân. religion soul theology mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉnh giấc, sự thức tỉnh. The act of awaking, or ceasing to sleep. Ví dụ : "The baby's awakening was signaled by a soft whimper from the crib. " Tiếng thút thít khe khẽ từ nôi báo hiệu em bé đã tỉnh giấc. physiology action being sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thức tỉnh tâm linh, sự hồi sinh tôn giáo. A revival of religion, or more general attention to religious matters than usual. Ví dụ : "The recent awakening of interest in spiritual matters led to more students attending the weekly meditation sessions. " Sự thức tỉnh tâm linh gần đây đã khiến nhiều sinh viên tham gia các buổi thiền hàng tuần hơn. religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh thức, sự thức tỉnh, sự bừng tỉnh. Being roused into action or activity. Ví dụ : "The teacher's inspiring speech was the awakening that motivated the students to study harder. " Bài phát biểu đầy cảm hứng của thầy giáo là sự thức tỉnh, giúp các bạn học sinh có động lực học tập chăm chỉ hơn. action mind process being event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức tỉnh, khơi gợi. Rousing from sleep, in a natural or a figurative sense; rousing into activity; exciting Ví dụ : "the awakening city an awakening discourse the awakening dawn." Thành phố đang thức giấc; Cuộc tranh luận đang được khơi gợi; Bình minh đang hé rạng. mind physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc