verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm một nửa, chia đôi. To reduce to half the original amount. Ví dụ : "The company is halving its marketing budget due to lower-than-expected sales this quarter. " Doanh nghiệp đang giảm một nửa ngân sách tiếp thị vì doanh số bán hàng quý này thấp hơn dự kiến. amount math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, giảm наполовину. To divide into two halves. Ví dụ : "The baker is halving the loaf of bread to make two sandwiches. " Người thợ làm bánh đang chia đôi ổ bánh mì để làm hai cái bánh mì kẹp. math number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm một nửa, tạo thành một nửa. To make up half of. Ví dụ : "My brother is halving the apple so we can both have a piece. " Anh trai tôi đang bổ đôi quả táo để mỗi người chúng tôi có một nửa. math number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mộng. To join two pieces of timber etc. by cutting away each for half its thickness at the joining place, and fitting together. Ví dụ : "The carpenter is carefully halving the two boards to create a strong, flush joint for the table leg. " Người thợ mộc đang cẩn thận ăn mộng hai tấm ván để tạo ra một mối nối chắc chắn, phẳng lì cho chân bàn. technical building structure work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia điểm, hòa. In match play, to achieve a tie or draw on. Ví dụ : "to halve a hole or a match" Để chia điểm ở một lỗ golf hoặc một trận đấu. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia đôi, sự giảm một nửa. The process or instance of dividing in half. Ví dụ : "There are several recursion theorems for large sets, such that a single new halving results in several new infinite families of halvings." Có một vài định lý đệ quy cho các tập hợp lớn, sao cho một lần chia đôi mới duy nhất dẫn đến nhiều họ vô hạn mới của việc chia đôi liên tiếp. math number process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc