Hình nền cho falsifications
BeDict Logo

falsifications

/ˌfɔlsɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌfɑlsɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự làm giả, sự xuyên tạc, sự ngụy tạo.

Ví dụ :

Nhà sử học cẩn thận ghi lại những chỗ làm giả trong tài liệu cổ, chứng minh rằng dòng dõi hoàng tộc được tuyên bố là do bịa đặt.
noun

Sự làm giả, sự xuyên tạc, sự ngụy tạo.

Ví dụ :

Kiểm toán viên đã phát hiện ra một vài sự ngụy tạo trong các báo cáo chi phí, cho thấy nhân viên đã đòi bồi hoàn cho những món đồ họ chưa từng mua.