verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, sản xuất hàng giả. To falsely produce what appears to be official or valid; to produce a forged copy of. Ví dụ : "to counterfeit the signature of another, coins, notes, etc." Làm giả chữ ký của người khác, tiền xu, tiền giấy, v.v. business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, làm nhái. To produce a faithful copy of. Ví dụ : "The criminal was arrested for counterfeiting money. " Tên tội phạm đó đã bị bắt vì tội làm tiền giả. business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, làm giả. To feign; to mimic. Ví dụ : "to counterfeit the voice of another person" Giả giọng người khác. action business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vô hiệu hóa, mất giá trị. (usually "be counterfeited") Of a turn or river card, to invalidate a player's hand by making a better hand on the board. Ví dụ : "The board paired on the river, counterfeiting Alice's two pair and giving everyone still in the hand the same full house. " Lá bài chung cuối cùng xuất hiện một đôi, làm cho đôi mạnh của Alice bị vô hiệu hóa và biến tất cả người chơi còn lại thành cù lũ giống nhau. game technical bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, sự làm giả. The act of one who counterfeits. Ví dụ : "The counterfeiting of money is a serious crime that can destabilize a country's economy. " Việc làm giả tiền là một tội nghiêm trọng có thể gây bất ổn cho nền kinh tế của một quốc gia. business economy law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc