verb🔗ShareChở, vận chuyển, đưa đón. To carry; transport; convey."Trucks plowed through the water to ferry flood victims to safety."Xe tải cày xới qua dòng nước lũ để chở những người bị nạn đến nơi an toàn.vehiclenauticalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChở, đưa đón, vận chuyển. To move someone or something from one place to another, usually repeatedly."Being a good waiter takes more than the ability to ferry plates of food around a restaurant."Để trở thành một người phục vụ giỏi, bạn cần nhiều hơn là chỉ biết đưa qua đưa lại các đĩa thức ăn trong nhà hàng.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChở, đưa bằng phà, chuyên chở. To carry or transport over a contracted body of water, as a river or strait, in a boat or other floating conveyance plying between opposite shores."The small boat ferried passengers across the lake to the island. "Chiếc thuyền nhỏ chở khách qua hồ đến đảo.nauticalvehiclesailingoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChở, đưa đón bằng phà. To pass over water in a boat or by ferry."The bus ferried students across the river to get to school. "Chiếc xe buýt chở học sinh qua sông để đến trường.nauticalvehiclesailingactiontrafficoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc