verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm cho khuất phục. To bend; to fold; to mould; to adapt, to modify; to change (a person's) mind, to cause (a person) to submit. Ví dụ : "The lawyer was plying the witness with persuasive questions, hoping to change his testimony. " Luật sư đang dùng những câu hỏi đầy sức thuyết phục để uốn lời khai của nhân chứng, hy vọng thay đổi lời khai của anh ta. action mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, oằn, cong. To bend, to flex; to be bent by something, to give way or yield (to a force, etc.). Ví dụ : "The young tree was plying in the wind, bending almost to the ground but not breaking. " Cây non oằn mình trong gió, cong gần sát đất nhưng không gãy. physics material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm chỉ, chuyên cần. To work at (something) diligently. Ví dụ : "He plied his trade as carpenter for forty-three years." Ông ấy đã chăm chỉ làm nghề thợ mộc suốt bốn mươi ba năm. work job action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, vận dụng. To wield or use (a tool, a weapon, etc.) steadily or vigorously. Ví dụ : "He plied his ax with bloody results." Anh ta vung rìu liên tục, gây ra hậu quả đẫm máu. action work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, nài nỉ. To press upon; to urge persistently. Ví dụ : "to ply someone with questions or solicitations" Thúc giục ai đó bằng những câu hỏi hoặc lời mời chào liên tục. action attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạ gẫm, chèo kéo, thuyết phục. To persist in offering something to, especially for the purpose of inducement or persuasion. Ví dụ : "to ply someone with drink" Gạ gẫm ai đó uống rượu liên tục. action business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại, qua lại thường xuyên. To travel over (a route) regularly. Ví dụ : "The steamer plies between several ports on the coast." Chiếc tàu hơi nước này thường xuyên qua lại giữa nhiều cảng trên bờ biển. vehicle nautical sailing traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm chỉ, cần cù, siêng năng. To work diligently. Ví dụ : "The student was plying his trade diligently, studying hard for the upcoming exam. " Cậu học sinh đang chăm chỉ, cần cù học tập, ôn luyện hết mình cho kỳ thi sắp tới. work job action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lèo lái, đi ngược gió. To manoeuvre a sailing vessel so that the direction of the wind changes from one side of the vessel to the other; to work to windward, to beat, to tack. Ví dụ : "The small sailboat was plying against the strong headwind, slowly making its way up the lake. " Chiếc thuyền buồm nhỏ đang lèo lái ngược gió lớn, chậm rãi tiến lên phía trên hồ. nautical sailing vehicle ocean direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc