Hình nền cho plying
BeDict Logo

plying

/ˈplaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uốn, làm cho khuất phục.

Ví dụ :

Luật sư đang dùng những câu hỏi đầy sức thuyết phục để uốn lời khai của nhân chứng, hy vọng thay đổi lời khai của anh ta.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ đang lèo lái ngược gió lớn, chậm rãi tiến lên phía trên hồ.