BeDict Logo

fescue

/ˈfɛskjuː/
Hình ảnh minh họa cho fescue: Roi vọt, dùng roi vọt.
verb

Roi vọt, dùng roi vọt.

Trong lớp học kiểu cũ, thầy hiệu trưởng nghiêm khắc thường dùng roi để phạt những học sinh nghịch ngợm, gõ vào đốt ngón tay của chúng bằng cái que chỉ để giữ trật tự.