noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que, que chỉ. A straw, wire, stick, etc., used chiefly to point out letters to children when learning to read. Ví dụ : "The teacher used a fescue to help the young student follow along with the words in the primer. " Cô giáo dùng một cái que chỉ để giúp học sinh nhỏ theo kịp các chữ trong sách học vỡ lòng. education utensil writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế, cỏ kế. A hardy grass commonly used to border golf fairways in temperate climates. Any member of the genus Festuca. Ví dụ : "The groundskeeper carefully mowed the fescue that bordered the edge of the golf fairway. " Người quản lý sân golf cẩn thận cắt tỉa đám cỏ kế viền quanh mép đường bóng chính. plant agriculture biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy đàn hạc, miếng gảy đàn hạc. An instrument for playing on the harp; a plectrum. Ví dụ : "The harpist carefully selected a new fescue to achieve a brighter sound during the performance. " Người chơi đàn hạc cẩn thận chọn một miếng gảy đàn hạc mới để có được âm thanh tươi sáng hơn trong buổi biểu diễn. music utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu mặt trời. The style of a sundial. Ví dụ : "The sundial in the park had a beautiful fescue, crafted from polished brass. " Đồng hồ mặt trời trong công viên có một kiểu mặt trời rất đẹp, được chế tác từ đồng thau đánh bóng. astronomy style time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi vọt, dùng roi vọt. To use a fescue, or teach with a fescue. Ví dụ : ""In the old-fashioned classroom, the stern headmaster would fescue the unruly students, rapping their knuckles with the pointer to maintain order." " Trong lớp học kiểu cũ, thầy hiệu trưởng nghiêm khắc thường dùng roi để phạt những học sinh nghịch ngợm, gõ vào đốt ngón tay của chúng bằng cái que chỉ để giữ trật tự. education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc