Hình nền cho rapping
BeDict Logo

rapping

/ˈɹæp.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gõ, đấm, gõ cửa.

Ví dụ :

"The little brother was rapping on the door, wanting to be let in. "
Thằng em trai đang đấm cửa, muốn được cho vào.