verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đấm, gõ cửa. To strike something sharply with one's knuckles; knock. Ví dụ : "The little brother was rapping on the door, wanting to be let in. " Thằng em trai đang đấm cửa, muốn được cho vào. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đập nhẹ. To strike with a quick blow; to knock on. Ví dụ : "The student was rapping on the classroom door to get the teacher's attention. " Cậu học sinh đang gõ nhẹ lên cửa lớp để thu hút sự chú ý của giáo viên. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ nhẹ, đập nhẹ. To free (a pattern) in a mould by light blows on the pattern, so as to facilitate its removal. Ví dụ : "The craftsman was carefully rapping the wooden pattern to release it from the sand mold. " Người thợ thủ công cẩn thận gõ nhẹ vào khuôn gỗ để lấy nó ra khỏi khuôn cát. technical industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc rap, Hát rap. To speak (lyrics) in the style of rap music. Ví dụ : "He rapped a song to his girlfriend." Anh ấy đọc rap một bài tặng bạn gái. music language entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu. To talk casually; to engage in conversation. Ví dụ : ""Instead of working, the two coworkers were just rapping about their weekend plans." " Thay vì làm việc, hai đồng nghiệp chỉ ngồi tán gẫu về kế hoạch cuối tuần của họ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ, chộp lấy. To seize and carry off. Ví dụ : "The thief quickly rapped the expensive necklace from the display case. " Tên trộm nhanh chóng vồ lấy sợi dây chuyền đắt tiền từ tủ trưng bày. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, làm cho ngây ngất. To transport out of oneself; to affect with rapture. Ví dụ : "The beautiful music was so moving, it felt like it was rapping me away to another world. " Âm nhạc du dương ấy quá sức cảm động, nghe như thể nó đang làm cho tôi ngây ngất và đưa tôi đến một thế giới khác. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gõ, tiếng cộc cộc. The sound of a rap or knock. Ví dụ : "During the séance, we heard mysterious rappings on the table." Trong buổi gọi hồn, chúng tôi nghe thấy những tiếng gõ kỳ lạ trên bàn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc rap, Rap. Musical speech accompanied by a rhythm, most commonly as part of hip-hop music. Ví dụ : "The student's rapping about their weekend adventures was a highlight of the school talent show. " Màn đọc rap của bạn học sinh về những cuộc phiêu lưu cuối tuần là điểm nhấn của buổi biểu diễn tài năng ở trường. music entertainment culture style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ To lớn, khổng lồ. Remarkably large; whopping. Ví dụ : "The farmer had a rapping crop of tomatoes this year. " Năm nay, người nông dân thu hoạch được một vụ cà chua lớn chưa từng thấy. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc