Hình nền cho plectrum
BeDict Logo

plectrum

/ˈplɛk.tɹəm/

Định nghĩa

noun

Miếng gảy, phím gảy.

Ví dụ :

Anh ấy làm mất cái phím gảy nên phải dùng ngón tay để chơi guitar.
noun

Gờ, phiến gảy.

Ví dụ :

Con châu chấu tạo ra tiếng kêu rả rích đặc trưng bằng cách cọ xát chân, vốn có những gờ cứng nhỏ li ti, vào cánh của nó.